phrase verb Tải xuống 🔗Chia sẻ bám chặt vào to hold tightly to something or someone Ví dụ : "The child clung to his mother's leg." Đứa trẻ bám chặt lấy chân mẹ nó. action emotion situation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
phrase verb Tải xuống 🔗Chia sẻ kiên trì theo đuổi, bám víu vào to continue to believe something or to try to do something, even when it is unlikely to be successful Ví dụ : "Despite the setbacks, she continued to cling to the hope of success." Bất chấp những thất bại, cô ấy vẫn tiếp tục nuôi hy vọng thành công. ability action state emotion achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc